| Loại xe phù hợp |
Nhóm hàng công nghiệp |
Giá tham khảo(VNĐ) |
Điều kiện áp dụng |
|
Xe 10–15 tấn |
Bao bì – carton – nhựa – màng PE |
900.000 – 1.050.000/Tấn |
Các KCN Suối Dầu – Ninh Hòa |
|
Xe 20–30 tấn |
Gạch – đá – xi măng – vật liệu xây dựng |
850.000 – 1.000.000/Tấn |
Công trình Sài Gòn – Bình Dương – Đồng Nai |
|
Xe 15–20 tấn |
Gỗ – nội thất – MDF – ván công nghiệp |
900.000 – 1.100.000/Tấn |
Hàng kiện dài 2m–3m |
|
Xe 15–20 tấn |
Hóa chất công nghiệp nhẹ (phuy – IBC – nhựa – sơn) |
950.000 – 1.150.000/Tấn |
Không nhận hóa chất nguy hiểm |
|
Xe 15–20 tấn |
Hạt nhựa – bao jumbo – phụ liệu sản xuất |
900.000 – 1.050.000/Tấn |
Xếp pallet hoặc jumbo |
|
Mooc / Mooc sàn |
Thiết bị công trình – hàng cơ khí – hàng dài |
16 – 20 triệu/Chuyến |
Giao kho hoặc công trình |
|
Xe 10–15 tấn |
Hàng thương mại – FMCG khô – hàng đại lý |
900.000 – 1.000.000/Tấn |
Không phải lạnh |
| Gọi ngay 0905 134 144 (nhận báo giá cước chính xác) |